木
mù
[ㄇㄨˋ]
MỘC
TOCFL 4
- 1.(dạng kết hợp) cây
- 2.(dạng kết hợp) gỗ
- 3.không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
Cách đọc khác:Mù — họ [Mu4]

例句Câu ví dụ
- 1
我有木頭夾子。
wǒ yǒu mùtou jiāzi。
Tôi có kẹp gỗ
- 2
鈴木先生何時離開日本?
Língmù xiānsheng héshí líkāi Rìběn ?
Ông Suzuki khi nào sẽ rời Nhật Bản?
- 3
他星期一去了烏魯木齊,第二天回來了。
tā Xīngqīyī qù le Wūlǔmùqí, dìèrtiān huílai le。
Anh ấy thứ Hai đã đi Urumqi, ngày hôm sau đã quay lại.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 木MỘC (木) – cây: Thân dựng thẳng (十), rễ tỏa hai bên (八) — một CÁI CÂY, gỗ MỘC làm nhà.