- 1.lượng từ cho ruộng
- 2.đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta

例句Câu ví dụ
- 1
肥料摻了金坷垃,小麥畝產一千八
féiliào chān le jīn kēlā, xiǎomài mǔ chǎn yī qiān bā
Phân bón pha trộn vàng坷垃, lúa mì cho năng suất một sào 1800 kg

肥料摻了金坷垃,小麥畝產一千八
féiliào chān le jīn kēlā, xiǎomài mǔ chǎn yī qiān bā
Phân bón pha trộn vàng坷垃, lúa mì cho năng suất một sào 1800 kg