- 1.lượng từ cho ruộng
- 2.đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta
Cách đọc khác:mǔ — biến thể cũ của 畝|亩[mu3]mǔ — biến thể cũ của 畝|亩[mu3]mǔ — biến thể cũ của 畝|亩[mu3]

例句Câu ví dụ
- 1
肥料摻了金坷垃,小麥畝產一千八
féiliào chān le jīn kēlā, xiǎomài mǔ chǎn yī qiān bā
Phân bón pha trộn vàng坷垃, lúa mì cho năng suất một sào 1800 kg