字義Nghĩa
đơn vị đo đất Trung Quốcmáy dịch
mǔMẪU
- 1.lượng từ cho ruộng
- 2.đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một người 久 đi dò đất 亩
組詞Từ chứa chữ này
- 公畝are (1 are = 1⁄100 hecta, hoặc 100 m²)
- 地畝diện tích đất nông nghiệp
- 田畝cánh đồng
- 英畝mẫu Anh
- 一畝三分地một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]