例句Câu ví dụ
- 1
普丁正在從黎巴嫩難民營中招募巴勒斯坦難民前往烏克蘭為他作戰;顯然他自己的士兵不夠強悍。
Pǔdīng zhèngzài cóng Líbānèn nànmínyíng zhōngzhāo mù Bālèsītǎn nànmín qiánwǎng Wūkèlán wèi tā zuòzhàn; xiǎnrán tā zìjǐ dīshì bīng bùgòu qiánghàn。
Putin đang tuyển dụng người tị nạn Palestine từ trại tị nạn Lebanon để đi chiến đấu cho ông tại Ukraine; rõ ràng quân đội của ông không đủ mạnh mẽ.
