字義Nghĩa
sớm, bình minhmáy dịch
sùTÚC
- 1.buổi sáng
- 2.sớm
- 3.lâu đời
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
夙 (会意。夕是夜间,乵表示以手持物。天不亮就起来做事情,表示早。所以除了早晨的意义外,还有早起劳作,以示恭敬的意思。本义早晨) 同本义 夙,早敬也。--《说文》 夙夜在公。--《诗·召南·小星》 岂不夙夜,谓行多露。--《诗·召南·行露》 夙夜惟寅。--《书·舜典》 夙兴。--《仪礼·士昏礼》 策蹇驴,囊图书,夙行失道,望尘惊悸。--明·马中锡《中山狼传》 又如夙兴(早起);夙宵(朝夕,日夜) 旧;平素 虞虽为上公,天性节约,…远近豪俊,夙僭奢者,莫不改,而归心 夙sù ⒈早晨~兴夜寐(起早睡晚。形容勤奋不懈)。 ⒉平素,过去~愿。~志。回忆~昔。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 夙世kiếp trước
- 夙夜sáng và tối
- 夙嫌mối hận cũ
- 夙敵kẻ thù cũ
- 夙日vào những lúc bình thường
- 夙諾lời hứa cũ
- 夙願nguyện vọng ấp ủ từ lâu
- 夙夜匪懈làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
- 夙興夜寐dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ
- 夙願以償hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện
- 夙願得償nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện