字義Nghĩa
Lớn, mạnh, to, dàymáy dịch
zàngTRANG
- 1.tuyệt vời
zhuǎngTRANG
- 1.mập
- 2.mập mạp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
奘 zang 健壮 秦晋之间,凡人之大谓之奘,或谓之壮。--《方言》 奘 zhjuang 粗而大 奘,驵大也。从大,从壯。会意。壯亦声。--《说文》 奘,驵也。--《尔雅》。注犹粗也。” 手足比毛更奘,星星眼窟明明。--《西游记》 又如那根棍子一头奘一头细 奘zàng ⒈壮大。 奘zhuǎng ⒈粗大体胖腰~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
lớn