學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tinh quái, gian ác, sai lầmmáy dịch

jiānGIAN

  1. 1.xảo quyệt
  2. 2.gian xảo
  3. 3.kẻ phản bội

jiānGIAN

  1. 1.gian dâm
  2. 2.làm ô uế
  3. 3.ngoại tình
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

奸 (会意。从三女。本义奸邪,虚伪狡诈) 同本义 姦,私也。--《说文》 姦,盗也。--《广雅》 在内曰姦,在外曰宄。--《三苍》 用轨之财者为姦。--《国语·鲁语》 寇贼姦宄。--《书·舜典》 是以其民饥寒并至,故为奸衺。--《墨子·辞过》 故以刑治则民威,民威则无姦,无姦则民安其所乐。--《商君书·开塞》 荡渨湋之姦咎兮。--《梦辞·惜贤》。注乱在内曰姦。” 盗器为姦。--《左传·文公十八年》 多贼姦些。--《楚辞·招魂》。注恶也。” 姦宄是防。--张衡《西京赋》。注 奸jiān ⒈邪恶,狡诈~臣。~计。 ⒉男女间发生不正当的性行为通~。强~。 ⒊虚假~笑。 ⒋叛国的人汉~。 ⒌ ⒍ 奸gān 1.干犯,扰乱。 2.干求。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Người phụ nữ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 奸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict