字義Nghĩa
vợ, người phối ngẫumáy dịch
fēiPHI
- 1.phi tần
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
妃〈名〉 (会意。从女,己声。本义婚配,配偶) 通配”。同本义 妃,匹也。--《说文》 嘉耦曰妃。--《左传·桓公二年》 故黄帝作君臣上下之义,父子兄弟之礼,夫妇妃匹之合。--《商君书·画策》 又如吉妃(美满的婚配) 泛指妻子 以某妃配某氏。--《仪礼·少牢礼》。注某妃,某妻也。” 嫘祖为黄帝正妃。--《史记》 帝王的妾 宿有妃,嫱嫔御焉。--《左传·哀公元年》 又如妃妾(皇帝的妾);妃嫔(帝王的妾侍。妃,位次于后;嫔,位又次于妃) 特指太子、王侯之妻 妃 fēi ⒈〈古〉皇帝的妾或太子、王、侯的妻贵~。王~。 ⒉〈古〉对神女的尊称天~。湘~。 妃pèi 1.匹配;婚配。 2.配合;辅佐。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Phi — Người của mình 己 nữ
組詞Từ chứa chữ này
- 妃嬪phi tần
- 妃子phi tần
- 妃子笑nụ cười phi tần, một giống vải thiều
- 貴妃phi tần cao cấp
- 后妃vợ và phi tần của hoàng đế
- 嬪妃phi tần
- 楊妃xem 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]
- 王妃công chúa (ở Châu Âu)
- 太妃糖