字義Nghĩa
xinh đẹp, trắng trẻo, oai phongmáy dịch
yúDƯ
- 1.xinh đẹp
- 2.dễ thương
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
婕妤”汉代宫中女官名 妤yú
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa, 予 [yǔ] chỉ âm.
Huy — nữ