字義Nghĩa
đẹp trai đẹp gáimáy dịch
YáoDIÊU
- 1.họ [Yao2]
yáoDIÊU
- 1.đẹp trai
- 2.ưa nhìn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
姚 (形声。从女,兆声。本义姓) 同本义。相传为虞舜之后 姚,虞舜居姚虚,因以为姓。--《说文》。按,母名握登。大荒南经,帝俊妻娥皇,生此三身之国,姚姓。 姚 或为姚,娆也。--《说文》 姚,好也。--《方言十三》 窕冶。--《荀子·礼论》。注姚冶,妖美也。” 美哉德乎!姚姚者乎!--刘向《说苑·指武》 通遥”。长 其功盛姚远矣!--《荀子·荣辱》 雅声远姚。--《汉书·礼乐志》 姚yáo姓。 姚yào 1.见"票姚"﹑"剽姚"。 姚tiào 1.轻佻。参见"姚佚"﹑"姚易"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa, 兆 [zhào] chỉ âm.
người phụ nữ
組詞Từ chứa chữ này
- 姚安Huyện Dao An ở Châu tự trị Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 姚明Yao Ming (1980-), cầu thủ bóng rổ người Trung Quốc đã giải nghệ, từng chơi cho CBA Shanghai Sharks 1997-2002 và NBA Houston Rockets 2002-2011
- 姚濱Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia
- 姚安縣Huyện Dao An ở Châu tự trị Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 姚思廉Diêu Tư Liêm (557-637), nhà văn đời Đường và là người biên soạn 梁書|梁书[Liang2 shu1] và 陳書|陈书[Chen2 shu1]
- 姚文元Diêu Văn Nguyên (1931-2005), một trong Tứ nhân bang
- 姚雪垠Yao Xueyin (1910-1999), tiểu thuyết gia Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết lịch sử Lý Tự Thành 李自成
- 大姚huyện Đại Dao trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 餘姚Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
- 大姚縣huyện Dayao thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 餘姚市Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
- 餘姚市餘姚市 — Yuyao, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 Shi4], tỉnh Chiết Giang