- 1.Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 海濱bờ biển
- 濱海ven biển
- 姚họ [Yao2]
- 姚đẹp trai
- 濱(hình thức kết hợp) mép nước; bờ; bờ biển
- 大姚huyện Đại Dao trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 姚安Huyện Dao An ở Châu tự trị Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 姚明Yao Ming (1980-), cầu thủ bóng rổ người Trung Quốc đã giải nghệ, từng chơi cho CBA Shanghai Sharks 1997-2002 và NBA Houston Rockets 2002-2011