- 1.(hình thức kết hợp) mép nước; bờ; bờ biển
- 2.(hình thức kết hợp) giáp với (hồ, sông v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
溥天之下,莫非王土;率土之濱,莫非王臣。
Pǔ tiān zhīxià, mòfēi wáng tǔ; shuài tǔ zhī bīn, mòfēi wáng Chén。
Phủ thiên hạ, không gì không phải đất của vua; suất thổ biên, không ai không phải thần của vua
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 海濱bờ biển
- 濱海ven biển
- 姚濱Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia
- 橫濱Yokohama, Nhật Bản
- 河濱con suối nhỏ
- 淇濱quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
- 淮濱huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
- 渭濱quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây