浜
bāng
[ㄅㄤ]
BANH

例句Câu ví dụ
- 1
上海以前有許多小河浜,其中有肇家浜、洋涇浜,現在都被填了。
Shànghǎi yǐqián yǒu xǔduō xiǎohé bāng, qízhōng yǒu zhào jiā bāng、 yáng Jīng bāng, xiànzài dōu bèi tián le。
Thành phố Thượng Hải trước đây có rất nhiều con kênh nhỏ, trong đó có kênh Zhaojia và kênh Yangjing, nhưng hiện nay đều bị lấp đầy.
- 2
有種人,叫他“老克拉”,是從“colour”和“classics”里化出來的洋涇浜名詞。
yǒuzhǒng rén, jiào tā “ lǎo kèlā ”, shì cóng “ c o l o u r ” hé “ c l a s s i c s ” lǐ huā chūlái de yáng Jīng bāng míngcí。
Có một loại người được gọi là 'lão克拉', là một từ vựng lối nói do hóa ra từ 'colour' và 'classics'.