例句Câu ví dụ
- 1
她住在橫濱。
tā zhù zài Héngbīn。
Cô ấy ở tại Yokohama
- 2
我住在橫濱。
wǒ zhù zài Héngbīn。
Tôi ở Yokohama.
- 3
火車什麼時候到橫濱?
huǒchē shénmeshíhou dào Héngbīn?
Tàu hỏa đến Yokohama lúc mấy giờ
她住在橫濱。
tā zhù zài Héngbīn。
Cô ấy ở tại Yokohama
我住在橫濱。
wǒ zhù zài Héngbīn。
Tôi ở Yokohama.
火車什麼時候到橫濱?
huǒchē shénmeshíhou dào Héngbīn?
Tàu hỏa đến Yokohama lúc mấy giờ