學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
縱橫
縱橫
giản thể:
纵横
zòng
héng
[ㄗㄨㄥˋ ㄏㄥˊ]
TUNG HOÀNH
TOCFL 6
1.
nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang
2.
chiều dài và chiều rộng
3.
đan chéo
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
có thể di chuyển không bị cản trở
5.
viết tắt của 合縱連橫|合纵连横[He2 zong4 Lian2 heng2], Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
橫
héng
ngang
操縱
cāozòng
vận hành
橫
hèng
hung dữ và vô lý
縱然
zòngrán
dù cho; mặc dù
放縱
fàngzòng
nuông chiều
縱容
zòngróng
nuông chiều
橫向
héngxiàng
nằm ngang
縱深
zòngshēn
chiều sâu (từ trước ra sau)
逐字解
Từng chữ trong từ
縱
tung, túng
vui chơi, thỏa thuê
橫
hoành, hoạnh
ngang, ngang hướng, bên cạnh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
縱橫 nghĩa là gì? · Kaori Dict