字義Nghĩa
bà nộimáy dịch
lǎoLÃO
- 1.bà (ngoại)
mǔMỖ
- 1.bảo mẫu
- 2.bà già
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
姥〈形〉lao 用同老” 姥姥 姥娘 姥〈名〉mu (形声。从女,老声。本义老年妇女的俗称) 同本义 姥,老母,或作姆,女师也。--《广韵》 又尝在蕺山见一老姥。--《晋书·王羲之传》 未至十余里,有一客姥,居店卖食。--《世说新语》 又如姥姥(称年老女仆) 通母”。婆,丈夫的母亲 便可白公姥。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 姥mǔ ⒈老年妇女张~ ~。 姥lǎo ⒈
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa, 老 [lǎo] chỉ âm.
Một người lớn 老 nữ; 老 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 姥姥mẹ của mẹ
- 姥爺ông ngoại (thổ ngữ)
- 姥娘bà ngoại (phương ngữ)
- 姥鯊cá nhám phơi nắng (Cetorhinus maximus)
- 老姥bà già
- 姑姥姥cô của mẹ
- 姨姥姥chị em gái của bà ngoại
- 劉姥姥進大觀園Bà Lưu vào vườn Đại Quan