字義Nghĩa
hồn nhiên, dễ thươngmáy dịch
jiāoKIỀU
- 1.đáng yêu
- 2.nuông chiều
- 3.nhẹ nhàng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
娇〈形〉 (形声。从女,乔声。本义妩媚可爱) 同本义(柔嫩美态) 娇,姿也。--《说文新附》 娇,女字,亦态。--《广韵》 娇,娇姿也。--《玉篇》 娇逸未有婚。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 自在娇莺恰恰啼。--唐·杜甫《江畔独步寻花》 娇儿恶卧踏里裂。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 娇姿欲滴。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如娇影(娇美动人的影子);娇娇痴痴(故作娇痴之态);娇婢侈童(娇贵奢侈的婢女童仆);娇羞(妩媚含羞的样子);娇娥(美丽的妇女);娇逸(俊美飘逸);娇颜(美丽的容貌);娇冶 (艳 娇(嬌)jiāo ⒈美好可爱万紫千红分外~。 ⒉柔嫩,怕苦怕累~嫩。~气。 ⒊宠爱~惯。~生惯养。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa, 乔 [qiáo] chỉ âm.
nữ
組詞Từ chứa chữ này
- 娇惯nuông chiều
- 娇气mỏng manh
- 娇小nhỏ nhắn
- 娇儿con trai yêu quý
- 娇喘thở yếu ớt
- 娇嗔
- 娇妻người vợ đáng yêu
- 娇媚nhã nhặn
- 娇嫩dịu dàng và đáng yêu
- 娇宠nuông chiều
- 撒娇làm nũng
- 傲娇
- 娇弱mỏng manh
- 娇惰nuông chiều và lười biếng; uể oải
- 娇态thái độ quyến rũ
- 娇痴bị làm hư và ngây thơ