字義Nghĩa
nhảy múa, vui đùamáy dịch
suōSA
- 1.(phiên âm)
- 2.xem 婆娑[po2 suo1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
娑 (形声。从女,沙声。本义起舞的样子) 同本义 娑,舞也。--《说文》。 子仲之子,婆娑其下。--《诗·陈风·东门之枌》 漂动、轻扬的样子 脩初服之娑娑兮,长余之参参。--《后汉书·张衡传·思玄赋》 又如娑娑(漂扬的样子) 娑 挑逗 闹清明莺声婉啭,荡花枝蝶翅蹁跹,舞东风剪尾娑人。--元·无名氏《焚儿救母》 又如娑人(挑逗人) 娑婆[世界] 娑suō 娑suǒ 1.见"馺娑"。 娑suò 1.见"逻娑"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nữ
組詞Từ chứa chữ này
- 婆娑xoay quanh
- 摩娑biến thể của 摩挲[mo2 suo1]
- 毗耶娑Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩訶婆羅多|摩诃婆罗多[Mo2 he1 po2 luo2 duo1] và là nhân vật chính trong đó
- 淚眼婆娑đầy nước mắt (thành ngữ)