字義Nghĩa
cát, sỏi, đá cuộimáy dịch
shāSA
- 1.hạt
- 2.khàn
- 3.khàn giọng
ShāSA
- 1.họ [Sha1]
shàSA
- 1.chuyên môn (thuộc phương ngôn); sàng lọc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
沙〈名〉 (会意。从水,从少。《说文》水少沙见。”金文字形,左边是水,右边少”象沙粒形。本义极细碎的石粒) 同本义 沙,水中散石也。--《说文》。字亦作砂。 于沙。--《易·需》。荀注水中之刚。故曰沙。” 剽土之次曰五沙。五沙之状,粟焉。如屑尘厉。--《管子·地员》 白沙山广员三百里。尽沙也。--《北山经》 红壁丹沙。--《楚辞·招魂》 胡关饶风沙,萧索竟终古。--李白《古风》 绿杨荫里白沙堤。--白居易《钱塘湖春行》 又如沙芦(泥沙里的芦苇);沙砾(细沙和碎石。也作砂砾);沙坛(沙祭坛);沙路;沙堤; 沙shā ⒈沙子,砂子,极细碎的石粒~石。~滩。泥~子。 ⒉像~子的~糖。~布§豆~。 ⒊声音发哑(不清脆、不响亮)~哑。~声。 沙shà淘汰,使清除~汰。将豆里的石子~掉。 沙suō 1.通"娑"。婆娑。谓盘旋飞舞。 2.通"挲"。摩挲。谓以手搓揉。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 沙發ghế sô pha (từ mượn)
- 沙子cát
- 沙漠sa mạc
- 沙灘bãi biển
- 沙龍salon (từ mượn)
- 沙拉sa lát (từ mượn)
- 沙啞khàn; khàn khàn; giọng khàn
- 沙地bãi cát hoặc bờ sông
- 沙場hố cát
- 沙䳭
- 風沙cát bị gió cuốn
- 泥沙bùn cát
- 丹沙chu sa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 冰沙đồ uống đá xay
- 加沙Gaza (vùng lãnh thổ giáp Israel và Ai Cập)
- 南沙quần đảo Nam Sa, còn gọi là quần đảo Trường Sa