學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
風沙
風沙
giản thể:
风沙
fēng
shā
[ㄈㄥ ㄕㄚ]
PHONG SA
HSK 7-9
N
1.
cát bị gió cuốn
2.
bão cát
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
風
fēng
gió
沙發
shāfā
ghế sô pha (từ mượn)
風景
fēngjǐng
phong cảnh; cảnh quan
沙子
shāzi
cát
一路順風
yīlùshùnfēng
chúc lên đường bình an (thành ngữ)
風險
fēngxiǎn
rủi ro; mối nguy
颱風
táifēng
bão
風俗
fēngsú
phong tục xã hội
逐字解
Từng chữ trong từ
風
phong
gió
沙
sa, nhểu, sà, xa, xoà
cát, sỏi, đá cuội
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
封殺
fēngshā
ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt
記憶技巧
Mẹo nhớ
風
PHONG (風) – gió: Dưới cánh buồm (几) có con sâu (虫) bay lượn — người xưa tin GIÓ sinh ra côn trùng, PHONG thổi muôn nơi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
風沙 nghĩa là gì? · Kaori Dict