學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
毗耶娑
毗耶娑
Pí
yē
suō
[ㄆㄧˊ ㄧㄝ ㄙㄨㄛ]
TỲ GIA SA
1.
Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩訶婆羅多|摩诃婆罗多[Mo2 he1 po2 luo2 duo1] và là nhân vật chính trong đó
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
娑
suō
xem 婆娑[po2 suo1]
毗
pí
tiếp giáp
毘
pí
biến thể của 毗[pi2]
耶
yē
(phiên âm ye)
耶
yé
trợ từ nghi vấn (văn cổ)
耶
ye
trợ từ ngữ khí biểu thị sự nhiệt tình, v.v.
婆娑
pósuō
xoay quanh
摩娑
mósuō
biến thể của 摩挲[mo2 suo1]
逐字解
Từng chữ trong từ
毗
tỳ
giúp đỡ, hỗ trợ
耶
gia, da
dùng trong phiên âm
娑
sa
nhảy múa, vui đùa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
毗耶娑 nghĩa là gì? · Kaori Dict