字義Nghĩa
một vị thần, nữ thần trong thần thoại, em gái và người kế nhiệm của Phục Himáy dịch
WāOA
- 1.họ [Wa1]
- 2.chị của vị hoàng đế huyền thoại Phục Hy 伏羲[Fu2xi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
娲 古神女名 娲,古之神圣女化万物者也。从女,唈声。--《说文》。按,女娲在大庭柏皇前,亦古皇之号,非必妇人也。 女娲氏练五色石以补天阙。--《列子·汤问》 如娲皇(女娲氏。古女帝王) 姓 娲(媧)wā 娲guā 1.庖娲,古代神话传说中女娲氏的别称。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
媦 — nữ
組詞Từ chứa chữ này
- 女娲Nữ Oa (người tạo ra loài người trong thần thoại Trung Quốc)
- 女娲氏Nữ Oa (người tạo ra loài người trong thần thoại Trung Quốc)