學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tinh tế, tao nhãmáy dịch

xiánNHÀN

  1. 1.biến thể của 嫻|娴[xian2]

xiánNHÀN

  1. 1.tao nhã
  2. 2.tinh tế
  3. 3.thành thạo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

娴 (形声。从女,闲声。本义文雅;柔美文静,庄重不轻浮) 同本义 嫺,雅也。--《说文》 嫺雅,犹沈静也。--《后汉书·马援传》注 若夫青琴、宓妃之徒,绝殊离俗,妖冶娴都。--张衡《上林赋》 或骨体娴丽。--《论衡·定贤》 夫何美女之娴妖,红颜晔而流光。--曹植《静思赋》 又如娴婉(文雅美丽);娴丽(优雅美丽) 娴 熟悉(掌握得熟練自如) 今邊兵惟習駌耳,未娴山战、林战、谷战之道也。--《明史 戚繼光传》 這花生,已弃詩书而娴韜略。--《畫图緣》 娴于辭令。--《史 娴(嫺)xián ⒈文雅,雅静~雅。~丽。 ⒉熟练~熟。~于辞令。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nữ) chỉ nghĩa, [xián] chỉ âm.

nữ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 娴 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict