學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

rào, phòng thủmáy dịch

xiánNHÀN

  1. 1.nhàn rỗi
  2. 2.không có việc
  3. 3.thư nhàn

xiánNHÀN

  1. 1.đóng kín
  2. 2.(biến thể của 閒|闲[xian2]) nhàn rỗi
  3. 3.không có việc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

闲 (会意。从门中有木。本义栅栏) 同本义 闲,阑也。--《说文》 人闲有家。--《易·家》。注;阑也。” 日闲舆卫。--《易·大畜》。注阂也。” 舍则守王闲。--《周礼·虎贲氏》。郑玄注闲,梐枑。”贾公彦疏闲与梐枑皆禁卫之物。” 马厩,关养马的地方 天子十有二闲,马六种。--《周礼·夏官》 龙与闲驹。--《汉书·百官表》 又如闲厩(古代皇家养牲口的地方);闲驹(养马之所) 伦理道德的规范、界限 掌十有二闲之政教。--《周礼·痩人》 大德不逾闲,小德出入可也。--《论语 闲xián ⒈没有事做空~。清~。~白了头。 ⒉放着,不使用~着。~置。 ⒊静,安静~夜。~庭。"閒"另见间(閒)。 ⒋与正事无关~话。~人勿进。 ⒌栅栏,养马的圈厩~。〈引〉防止建极~邪(建立准则,防止邪说)。 ⒍ ⒎ 闲jiàn 1.空隙;缝隙。 2.指空子,可乘的机会。 3.嫌隙,隔阂。 4.阻隔;间隔。 5.差别;距离。 6.间杂,夹杂。 7.离间。 8.间谍。 9.伺候;侦伺。 10.私下 。 11.非难;毁谤。 12.参与。 13.引申为介绍。 14.干犯。 15.更迭,交替。 16.引申为代替。 17.痊愈。 18.间或。 19.拔去或锄去多馀的。 20.乘,趁(时 间﹑机会)。 闲jiān 1.中间;内。亦指事物两者的关系。 2.一定的空间或时间里。 3.一会儿;顷刻。 4.近来。 5.量词。房室单位。有时也指学校﹑工厂﹑商店等的单位。 6.量词 。格﹑片﹑瓣。 7.量词。指动作次数。 闲jiǎn 1.通"简"。检阅,视察。 2.通"简"。简省。 3.用同"涧"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

rảnh; hàng rào gỗ có cửa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 闲 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict