
例句Câu ví dụ
- 1
湯姆很悠閒。
Tāngmǔ hěn yōuxián。
Tom rất thư thả
- 2
假期里,我度過了悠閒的日子。
jiàqī lǐ, wǒ dùguò le yōuxián de rìzi。
Trong kỳ nghỉ, tôi đã trải qua những ngày rảnh rỗi
- 3
我意識到雖然中國發展得很快,中國人還有比較悠閒的生活。
wǒ yìshídào suīrán Zhōngguó fāzhǎn dehěn kuài, Zhōngguórén háiyǒu bǐjiào yōuxián de shēnghuó。
Tôi nhận ra rằng mặc dù Trung Quốc phát triển nhanh chóng, người Trung Quốc vẫn có cuộc sống tương đối thư thả