字義Nghĩa
dài, xa, xa xôimáy dịch
yōuDU
- 1.kéo dài hoặc chậm rãi
- 2.xa xôi trong thời gian hoặc không gian
- 3.nhàn nhã
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
悠 (形声。从心,攸声。本义忧思) 同本义 悠,忧也。--《说文》 悠,思也。--《尔雅》 悠悠我里。--《诗·小雅·十月之交》。注忧也。” 悠悠苍天兮。--《楚辞·初放》 优哉游哉,辗转反侧。--《诗·周南·关睢》 西北秋风至,楚客心悠哉。--南朝梁·江淹《杂体诗三十首》 又如悠然(忧伤的样子);悠忧(忧伤) 亿 做事从容不迫 听安老爷这等说,便道喂! 悠yōu ⒈长远,长久~远。~久的文化。 ⒉闲适,闲散~闲的神态。~然自得。 ⒊悬空摆动~荡。 ⒋稳住,控制~着劲儿。 ⒌思念~哉~哉,辗转反侧。 ⒍ ①忧思~ ~我思。 ②闲静白云千载空~ ~。 ③遥远,长久~ ~苍天。 ④众多~ ~万事。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 心 (tâm) chỉ nghĩa, 攸 [yōu] chỉ âm.
tim
組詞Từ chứa chữ này
- 悠閒nhàn nhã
- 悠久lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)
- 悠悠kéo dài qua nhiều thời đại
- 悠揚du dương; êm ái
- 悠然không vội vã
- 悠哉xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]
- 悠著thư giãn
- 悠遠thời gian dài trước đây
- 悠長dài
- 悠閑biến thể của 悠閒|悠闲
- 忽悠lắc
- 轉悠lăn lộn
- 晃悠đu đưa
- 悠悠球yo-yo (từ mượn)
- 悠遊卡Thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)
- 慢悠悠không vội vàng