字義Nghĩa
phụ nữ già, bà lãomáy dịch
yùẨU
- 1.bà lão
- 2.ấp ủ
- 3.bảo vệ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Nữ giám sát người trong quyền lực của mình; nữ
phụ nữ già, bà lãomáy dịch
yùẨU
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Nữ giám sát người trong quyền lực của mình; nữ