學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vợ chính, con trai/đứa con của vợ chínhmáy dịch

ĐÍCH

  1. 1.(hình thức kết hợp) của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶[shu4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

嫡 (形声。从女,啇(詤??)声。本义奴隶社会、封建社会中的正妻) 同本义 齐公族多宠,嫡庶并行。--《列子·力命》 又如嫡庶不分(妻妾亲疏不分);嫡出(正妻所生);嫡室(正妻);嫡礼相待(像正妻一般对待) 正妻生的长子称嫡子,省称嫡” 君家名父子,为晦翁嫡传。--戴复古《石屏集》 又如嫡孙(嫡长孙);嫡庶(嫡子与庶子;正妻与妾);嫡妇(嫡长子之妻) 嫡 亲的;血统最近的 正统,正宗 嫡 dí ①封建宗法制度下称所谓正妻~出(正妻所生,与妾所生的'庶出'相对)。 ②家族中血统最近的~亲。 【嫡亲】血统最接近的(亲属)~姐妹。 【嫡系】家族的正支;正宗传授的派系~亲属、任用~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nữ) chỉ nghĩa, [dì] chỉ âm.

nữ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 嫡 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict