學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cháumáy dịch

SūnTÔN

  1. 1.họ [Sun1]

sūnTÔN

  1. 1.cháu trai
  2. 2.hậu duệ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

孙 (会意。从子,从系,续也。金文,象用绳索捆绑小孩子,意为少年俘虏。本义儿子的儿子) 同本义 宱,子之子曰孙。--《说文》 孙谓祖后者。--《礼记·杂记》注 子子孙孙引无极也。--《尔雅》 遂率子孙荷担者三夫。--《列子·汤问》 有孙母未出,出入无完裙。--唐·杜甫《石壕吏》 又如祖孙;重孙(孙子的儿子);孙少爷(旧时尊称别人的孙子);孙囡(方言。孙女儿);孙儿;孙孙(孙儿,多用于爱称);孙妇(孙媳妇);孙曾(孙子和曾孙) 跟孙子同辈的同性或异性亲属 孙(宱)sūn ⒈儿子的子女~子。~女。 ⒉孙子以后各代曾~。玄~。子~后代。 ⒊跟孙子同辈的亲属外~子。侄~女。 ⒋植物再生或孳生的稻~。~竹。 ⒌〈古〉通"逊"。逃。 孙xùn 1.谦顺;恭顺。 2.逃遁;流亡。 3.退出﹑让出帝位或某职位。 4.差,比不上。 孙xún 1.见"孙子"﹑"孙孟"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

dạng đơn giản của 孫; một chuỗi 系 dòng họ 子

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 孙 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict