字義Nghĩa
cung điệnmáy dịch
gōngCUNG
- 1.cung điện
- 2.đền thờ
- 3.thiến (như một hình phạt thân thể)
GōngCUNG
- 1.họ [Gong1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
宫 (象形。甲骨文字形,象房屋形。在穴居野处时代也就是洞窟。外围象洞门,里面的小框框象彼此连通的小窟,即人们居住的地方。本义古代对房屋、居室的通称(秦、汉以后才特 指帝王之宫)) 同本义 宫,室也。--《说文》 宫谓之室,室谓之宫。--《尔雅·释宫》 古者贵贼同称宫。秦汉以来,惟王者所居称宫焉。--《释文》 父子皆异宫。--《礼记·内则》 上入执宫功。--《诗·豳风·七月》 后世圣人易之以宫室。--《易·系辞下》 且许子何不为陶冶,舍皆取诸其宫中而用之?--《孟子·滕文公上》 父母闻之,清宫除道,张乐设 宫gōng ⒈房屋,又专指帝王的住所~殿。故~。 ⒉有些文化娱乐场所的名称少年~。劳动人民文化~。 ⒊庙宇的名称或神话中所谓"神仙的住所"永乐~。雍和~。天~。 ⒋〈古〉五音(~商角徵羽)之一。 ⒌
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
cung — mái nhà
組詞Từ chứa chữ này
- 宫廷triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
- 宫殿cung điện
- 宫主hoàng hậu
- 宫人phi tần hoặc cung nữ
- 宫位cung (chiêm tinh)
- 宫刑thiến (hình phạt cổ)
- 宫城tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
- 宫女thị nữ trong cung
- 宫崎Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản)
- 宫掖cung thất
- 皇宫hoàng cung
- 子宫tử cung
- 迷宫mê cung
- 后宫hậu cung
- 王宫hoàng cung
- 仙宫cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia