學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ít, hiếmmáy dịch

liáoLIÊU

  1. 1.trống vắng
  2. 2.cô quạnh
  3. 3.rất ít
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

寥〈动〉 假借为赖”。凭依;聊赖 上下不相宁,吏民不相寥。--《淮南子·兵略》。按,与国策民无所聊。 寥 〈形〉 (本作廫。形声。从宀,本义空虚;寂静) 同本义 廫,空虚也。字亦作寥。--《说文》 乃入于寥天。--《庄子·大宗师》 犹焦明已翔乎寥廓。--司马相如《难蜀父老》 今欲使天下寥廓之上。--《汉书·邹阳传》 寂兮寥兮,独立而不改。--《老子》 恣心目之寥朗。--孙绰《游天台山赋》 又如寥朗(空虚明朗);寥天(道教的所谓虚无之境。即太虚);寥廓(空虚);寥然(寂静的样子);寥寥(空寂;孤单) 寥 liáo ①空虚无形;空旷。 ②深远;宽广。 ③指天空。 ④稀疏;稀少。~若晨星。 ⑤通"繚"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (miên) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

mái nhà

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 寥 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict