字義Nghĩa
tìm kiếm, tìm kiếm, tìmmáy dịch
xúnTẦM
- 1.tìm kiếm
- 2.tìm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
寻 (会意。从工口,从又(彐)寸。本义八尺为寻) 中国古代的一种长度单位,八尺为寻 尋,绎理也。--《说文》。度人之两臂为寻,八尺也。 寻,长也。周官之法,度广为寻。--《方言一》 是寻是尺。--《诗·鲁颂·閟宫》。传八尺曰寻。” 舒肘知寻。--《大戴礼记·主言》 度寻舒两肱也。--《小尔雅》 蹄间三寻。--《史记·张仪传》。索隐七尺曰寻。按,程氏瑶田云,度广曰寻,度深曰仞。皆伸两臂为度。度广则身平臂直,而适得八尺;度深则身侧臂曲,而仅得七尺。其说 精巧,寻仞皆以两臂度之,故仞亦或言八尺, 寻(尋)xún ⒈找,探求~找。~觅。~访。~求。~根究底。 ⒉随即,不久~即。 ⒊〈古〉长度单位。八尺为~,十六尺为常◇来用"寻常"〈表〉平常、普通的意思。 ⒋ ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
mũi
組詞Từ chứa chữ này
- 寻找tìm kiếm; tìm
- 寻求tìm kiếm; tìm
- 寻常thông thường; phổ biến; bình thường
- 寻觅tìm kiếm
- 寻思cân nhắc
- 寻访hỏi thăm
- 寻仇trả thù ai đó
- 寻出tìm ra
- 寻味suy nghĩ kỹ
- 寻问thẩm vấn
- 搜寻tìm kiếm
- 耐人寻味gợi suy nghĩ
- 不同寻常khác thường
- 追寻theo đuổi
- 找寻tìm kiếm
- 非比寻常đặc biệt; phi thường