字義Nghĩa
tìm kiếm, tìm kiếm, tìmmáy dịch
xúnTẦM
- 1.tìm kiếm
- 2.tìm
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tay "彐" tìm "工" cho vật "口"; "寸" cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 尋找tìm kiếm; tìm
- 尋求tìm kiếm; tìm
- 尋常thông thường; phổ biến; bình thường
- 尋覓tìm kiếm
- 尋思cân nhắc
- 尋訪hỏi thăm
- 尋仇trả thù ai đó
- 尋出tìm ra
- 尋味suy nghĩ kỹ
- 尋問thẩm vấn
- 搜尋tìm kiếm
- 耐人尋味gợi suy nghĩ
- 不同尋常khác thường
- 追尋theo đuổi
- 找尋tìm kiếm
- 非比尋常đặc biệt; phi thường