例句Câu ví dụ
- 1
他在網絡上尋找資料。
tā zài wǎng luò shàng xún zhǎo zī liào
Anh ấy tìm kiếm tài liệu trên mạng
- 2
我應該尋找什麼?
wǒ yīnggāi xúnzhǎo shénme?
Tôi nên tìm điều gì?
- 3
找到了尋找已久的珍本。
zhǎodào le xúnzhǎo yǐjiǔ de zhēn běn。
Tôi đã tìm thấy bản thảo quý mà tôi đã tìm kiếm lâu nay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 找TRẢO (找) – tìm: Bàn tay (扌 thủ) cầm cây giáo (戈 qua) gạt từng bụi cỏ — lùng sục TÌM cho bằng được.
