字義Nghĩa
nhỏ (dùng trong tên địa danh)máy dịch
gǎ
- 1.nhỏ (phương ngữ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
尕〈形〉 尕gǎ〈方〉小~儿。~张。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 小 (tiểu) chỉ nghĩa, 乃 [nǎi] chỉ âm.
nhỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 二尕子kẻ vô lại
- 克孜爾尕哈Kizilgaha, địa điểm nổi tiếng với tháp báo hiệu lửa và hang đá vách núi ở Kuqa, địa khu Aksu, Tân Cương
- 克孜爾尕哈烽火台Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương