字義Nghĩa
cái ngăn kéomáy dịch
tìTHẾ
- 1.ngăn kéo; tầng; khay
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
屉〈名〉 鞍屉,马鞍垫子 屉,鞍屉也。--《字汇》 抽屉 暂设装奁,还抽镜屉。--北周·庾信《镜赋》 笼屉 如刚出屉的包子好吃 窗棂;窗格子 那窗上的纸,隔着屉子,渐渐的透进清光来。--《红楼梦》 屟” 屉(屜)tì本指鞋垫◇指器物的隔层或可随意取出的盛放东西的部分抽~。蒸 笼~。
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 屉子ngăn kéo
- 抽屉ngăn kéo
- 笼屉xửng hấp tre (cho bánh bao hoặc dim sum)
- 三屉桌bàn ba ngăn kéo (đồ nội thất truyền thống Trung Quốc)