字義Nghĩa
đỉnh núimáy dịch
xiùTỤ
- 1.hang
- 2.đỉnh núi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
岫 (形声。从山,由声。本义山穴) 同本义 岫,山穴也。--《说文》 山有穴曰岫。--《尔雅》 王鲔岫居。--左思《吴都赋》 崖深岫险,云生岭上。--《西游记》 山上朝来云出岫,随风一去未曾回。--辛弃疾《添字浣溪沙》 又如岫居(居于山穴);岫幌(山洞居室的窗户) 峰峦,山或山脉的峰顶 薄云断绝西风紧,鹤鸣远岫霜林锦。--《西游记》 采薇山阿,散发岩岫。--嵇康《忧愤诗》 又如岫壑(山谷) 岫xiù ⒈山洞。 ⒉峰峦。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Núi
組詞Từ chứa chữ này
- 岫岩xem 岫岩滿族自治縣|岫岩满族自治县[Xiu4 yan2 Man3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 岫岩縣huyện tự trị Mãn tộc Xiuyan, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh
- 岫岩縣Xem 岫岩滿族自治縣|岫岩满族自治县[Xiu4 yan2 Man3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 岫岩滿族縣岫岩滿族縣 — xem岫岩滿族自治縣[Xiu4 yan2 Man3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 岫岩滿族自治縣huyện tự trị dân tộc Mãn Xiuyan, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh
- 岫岩滿族自治縣Xiuyan Manchu Autonomous County, thuộc thành phố Anshan [An1 shan1 Shi4], tỉnh Liêu Ninh