字義Nghĩa
Đại Sơn, một trong năm dãy núi thiêng liêng của Trung Quốcmáy dịch
DàiĐẠI
- 1.Núi Thái ở Sơn Đông
- 2.giống như 泰山
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
岱 (形声。从山,代声。本义泰山的别称。也叫岱宗”、岱岳”。) 同本义 岱,太山也。从山,代声。--《说文》。朱按,在今山东泰安府泰安县北。 河东岱。--《尔雅》。按,此言岱与华岳恒衡为五镇之一也。 则有九镇。又泰山为东岳。--《周礼·职方式》。按,此言岱与华霍恒嵩为五岳之长也。唐虞则言四岳,霍即衡山。 东方为岱宗者,言万物更相代于东方也。--《白虎通·巡狩》 太山王者告代之处,为五岳之宗,故曰岱宗。--《后汉书·安帝纪》注 古树森齐,聒聒幽禽鸣远岱。--《西游记》 又如岱斗(泰山、北 岱dàī泰山的别称.也叫岱宗、岱岳。 岱dài泰山的别名。 【岱人】一译"岱依人"。越南少数民族之一。分布在越北地区和北部中游各省。 【岱山】县名。在浙江省东北部,舟山群岛中部。 【岱岳】即泰山。 【岱庙】在山东省泰安县城内。祀泰山神。 【岱宗】即泰山。古代以为诸山之宗。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 代 [dài] chỉ âm.
Núi
組詞Từ chứa chữ này
- 岱宗tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
- 岱山huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
- 岱廟Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái
- 岱嶽xem 岱嶽區|岱岳区[Dai4 yue4 Qu1]
- 岱山縣huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
- 岱嶽區quận Daiyue của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông
- 岱山縣Daishan, một huyện thuộc thành phố Zhoushan 舟山市[Zhou1 shan1 Shi4], Chiết Giang
- 岱嶽區Daiyue, một quận thuộc thành phố Tai'an 泰安市[Tai4 an1 Shi4], Sơn Đông
- 張岱Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh
- 海岱Haidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn Đông
- 王岱輿Vương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
- 鴻毛泰岱nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác