字義Nghĩa
núi dốcmáy dịch
xiànHIỆN
- 1.viết tắt của 峴首山|岘首山[Xian4 shou3 shan1]
- 2.núi Xianshou ở Hồ Bắc
- 3.đồi dốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
峴è 1.山高大貌。参见"峴峴"。 2.见"岝峴"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
núi; 山 cũng cung cấp âm đọc; 见 cũng cung cấp âm đọc