字義Nghĩa
cao, dốc, vươn caomáy dịch
jùnTUẤN
- 1.(núi) cao
- 2.khắc nghiệt hoặc nghiêm khắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
峻 (形声。从山,雋声。本义高而陡峭) 同本义 山峻高而蔽日兮。--《楚辞·屈原·涉江》 山道峻隘。--《北齐书·高昂传》 是犹上高陵之颠堕峻溪之下而求生。--《韩非子·奸劫弑臣》 又如峻危(高耸险峻);峻朵(高峻的山峰);峻岭(崇高的山岭);峻绝(极为陡峭) 严酷,严厉 乃峻责租调。--《新唐书·李实传》 严刑峻法。--《论衡·非韩》 因以峻文诋之。--《后汉书·朱浮传》 又如峻政(苛政);峻责(严厉责求);峻拒(断然拒绝);峻辞(断然辞绝) 高超 峻jùn ⒈高而陡峭崇山~岭。〈引〉高,大~宇雕墙。 ⒉严厉~法。严~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 夋 [qūn] chỉ âm.
núi
組詞Từ chứa chữ này
- 峻厲tàn nhẫn
- 峻峭cao và dốc
- 峻嶺dãy núi cao sừng sững
- 嚴峻nghiêm trọng
- 險峻
- 冷峻nghiêm nghị và lạnh lùng
- 天峻huyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 陡峻dốc đứng
- 高峻cao và dốc