- 1.nghiêm trọng
- 2.khắc nghiệt
- 3.nghiêm khắc

例句Câu ví dụ
- 1
那國家的氣候很嚴峻。
nà guójiā de qìhòu hěn yánjùn。
Khí hậu của quốc gia đó rất khắc nghiệt.
- 2
形勢似乎非常緊張嚴峻。
xíngshì sìhū fēicháng jǐnzhāng yánjùn。
Sự tình dường như rất căng thẳng và nguy hiểm

那國家的氣候很嚴峻。
nà guójiā de qìhòu hěn yánjùn。
Khí hậu của quốc gia đó rất khắc nghiệt.
形勢似乎非常緊張嚴峻。
xíngshì sìhū fēicháng jǐnzhāng yánjùn。
Sự tình dường như rất căng thẳng và nguy hiểm