學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lềumáy dịch

wéiDUY

  1. 1.rèm
  2. 2.bình phong
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

帷 (形声。从巾,隹声。从巾,与丝织品有关。帷”是帷幕。本义围在四周的布幕) 同本义 帷,在旁曰帷。--《说文》 车帷裳。--《诗·卫风·氓》 蒲蒻蔺席帐帷幢。--《急就篇》 在旁曰帷,在上曰幕。--《说文通训定声》 即将女出帷中。--《史记·滑稽列传》 披帷西向立。--《史记·项羽本纪》 揽辔褰帷。--清·周容《芋老人传》 又如帷薄(帐幔叫帷,竹簾叫薄。可供分隔内外之用);帷盖(车上的帷幕和顶盖);帷堂(丧礼所用的帷幕。设在堂上,以分隔内外);帷帏(犹帷幄。借指君主);帷幌(室内的帷幔) 帷 用幕 帷wéi ⒈围在四周的帐幕~帐。车~子。 ⒉

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (cân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Rèm

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 帷 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict