字義Nghĩa
đền chùa Phật giáo hoặc tu viện nữmáy dịch
ānAM
- 1.túp lều
- 2.ngôi chùa nhỏ
- 3.ni viện
ānAM
- 1.biến thể của 庵[an1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
庵 (闇的俗字作庵或萩) 圆顶草屋 草圆屋谓之庵。--《释名·释宫室》 庵,舍也。--《广雅》 亲人萩庐。--《后汉书·皇甫规传》 居河之湄,结划为庵。--《神仙传·焦先传》。 又如庵舍(设在墓旁的草屋);庵庐(草舍) 尼姑的住所 一定另外或村庄或尼庵寻个下处。--《红楼梦》。 又如水月庵;庵堂(尼姑庵) 庵(萩)ān ⒈小寺庙。多称尼姑居住处~堂。 ⒉圆形的草屋。 庵yǎn 1.忽然。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một công trình kiến trúc; 广 cũng là âm Hán Việt
組詞Từ chứa chữ này
- 庵堂ni viện Phật giáo
- 庵摩勒xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]
- 庵摩落迦果xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]
- 施耐庵Thị Nại Am (1296-1371), tác giả của Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
- 田家庵Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
- 西來庵Chùa Xilai (Đài Nam, Đài Loan)
- 田家庵區Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
- 京都念慈菴King-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏[pi2 pa2 gao1]