字義Nghĩa
mở rộng, phát triểnmáy dịch
hóngHOẰNG
- 1.vĩ đại
- 2.khoáng đạt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
弘〈名〉 (形声。从弓。厶声。本义弓声) 同本义 弘,弓声也。--《说文》 姓。如弘仁(1610╠1664),清初画家。本姓江”,名韬”,安徽人。工画山水;弘法(774╠835),日本留学唐朝的僧侣。日本佛教真言宗之开宗祖师 弘 〈形〉 假借为宏”。大的(现多作宏) 弘,大也。--《尔雅》 弘璧。--《书·顾命》 丧乱弘多。--《诗·小雅·节南山》 式虽小子,而式弘大。--《诗·大雅·民劳》 诚取善之弘大。--清·刘开《问说》 又如弘功(大功);弘慈(大慈大悲);弘绩(伟大的功绩);弘长(远大;扩大;昌盛) 广, 弘hóng ⒈大~图。~愿。~才大智。 ⒉扩大,光大思~祖业。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 弓 (cung) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 弘揚nâng cao
- 弘圖biến thể của 宏圖|宏图[hong2 tu2]
- 弘旨biến thể của 宏旨[hong2 zhi3]
- 弘治Hoằng Trị, niên hiệu của hoàng đế thứ chín nhà Minh 朱祐樘[Zhu1 You4 tang2] (1470-1505), trị vì 1487-1505, miếu hiệu 明孝宗[Ming2 Xiao4 zong1]
- 弘法truyền bá giáo lý Phật giáo
- 弘願biến thể của 宏願|宏愿[hong2 yuan4]
- 寬弘khoan hồng
- 恢弘biến thể của 恢宏[hui1 hong2]
- 殷弘緒François Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp tại triều đình Khang Hy