學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cung gỗmáy dịch

HỒ

  1. 1.cung tròn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

弧〈名〉 (形声。从弓,瓜声。本义木弓) 同本义;泛指弓 弧,木弓也。--《说文》 弦木为弧。--《易·系传》 檿弧箕服。--《国语·郑语》 弧弓夭猎。--《汉书·韩安国传》 又如弧弓(古代六弓之一。其力强,可以远射甲革坚硬之物。六弓王弓、弧弓、夹弓、庚弓、唐弓、大弓);孤矢(弓箭);孤室(弓袋);弧弦(开弓张弦) 张旗用的竹弓 载弧屬。--《礼记·明堂位》 又如弧旌枉矢(谓以竹弓张悬旌旗的正幅,并在弓衣上绘流矢,作弧矢星状,以象征武事) 弯曲如弓 采其有弧矢之威。--《礼记·大射仪》注 燕弧 弧hú ⒈木弓。 ⒉圆周的一段画个~形。一条~线。加括~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (cung) chỉ nghĩa, [guā] chỉ âm.

cung tên

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 弧 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict