弧度
húdù
[ㄏㄨˊ ㄉㄨˋ]
HỒ ĐỘ

例句Câu ví dụ
- 1
猛禽的喙弧度很適合捕捉小動物。
měngqín de huì húdù hěn shìhé bǔzhuō xiǎo dòngwù。
Mỏ của các loài raptor có độ cong rất phù hợp để bắt những con vật nhỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 度ĐỘ (độ) – mức độ: Dưới mái nhà (广), bàn tay (又) đo hai mươi (廿) gang — đo từng MỨC, nhiệt ĐỘ, ĐỘ lượng.