字義Nghĩa
khiếp sợmáy dịch
tǎnTHẢM
- 1.dùng trong 忐忑[tan3 te4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
忐忑 忐,忐忑,心虚也,怯也,惧也。--《五音集韵·感韵》 不免脚儿跌,口儿嗟,意儿中忐忑,心儿里怯。--洪昻《长生殿》 忐忑不安 忐tǎn 忐kěng 1.见"忐忑"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một vật nặng đè lên tim 心
組詞Từ chứa chữ này
- 忐忑不安bất an; trong tình trạng hỗn loạn
- 忐忑lo lắng; bồn chồn
- 忐忑不安Tâm忑不安; (thuật ngữ) lo lắng; trong hỗn loạn
- 心懷忐忑Tâm hoài忐忑; (thuật ngữ) lo lắng; bất an; đầy lo sợ