字義Nghĩa
biếtmáy dịch
xīTẤT
- 1.trong mọi trường hợp
- 2.biết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
悉 (会意。从心,从采。采,辨别。心中加以辨别,很详细。本义详尽) 同本义 悉,详尽也。--《说文》 悉,尽也。--《尔雅》 占不悉。--《史记·平准书》。索隐尽也。” 时上所问禽兽簿甚悉。--《汉书·张释之传》 至孅至悉。-- 汉·贾谊《论积贮疏》 词不悉心。--唐·李朝威《柳毅传》 又如纤悉(详细;详尽);详悉(详细而全面);悉数(一一列举) 悉 悉如外人。--晋·陶渊明《桃花源记》 悉以咨之。--诸葛亮《出师表》 悉吾村之众。--清·徐珂《清稗类钞 悉xī ⒈知道熟~。已~一切。 ⒉尽,全,详尽~知。~心。~数。甚~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Tâm
組詞Từ chứa chữ này
- 悉數liệt kê chi tiết
- 悉數tất cả
- 悉心dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì
- 悉尼Sydney, thủ phủ của New South Wales, Úc
- 悉德尼Sidney hoặc Sydney (tên)
- 悉達多Tất-đạt-đa Cồ-đàm (563-485 TCN), Phật Thích Ca lịch sử và là người sáng lập Phật giáo
- 悉悉索索tiếng động nhẹ
- 悉聽尊便cứ làm điều bạn muốn
- 熟悉quen thuộc; biết rõ
- 獲悉biết được gì đó
- 據悉theo báo cáo
- 洞悉hiểu rõ
- 知悉biết
- 備悉biết rõ hoàn toàn