例句Câu ví dụ
- 1
他對這裡很熟悉。
tā duì zhè lǐ hěn shú xī
Anh ấy rất quen thuộc với nơi này
- 2
對他熟悉
duì tā shúxī
Tôi quen thuộc với anh ấy.
- 3
他熟悉日本文化。
tā shúxī Rìběn wénhuà。
Anh ấy quen thuộc với văn hóa Nhật Bản
他對這裡很熟悉。
tā duì zhè lǐ hěn shú xī
Anh ấy rất quen thuộc với nơi này
對他熟悉
duì tā shúxī
Tôi quen thuộc với anh ấy.
他熟悉日本文化。
tā shúxī Rìběn wénhuà。
Anh ấy quen thuộc với văn hóa Nhật Bản